Thứ Bảy, 18 tháng 4, 2020

NUMBER OF

The number of : chỉ 1 nhóm cái gì đó.
A number of : chỉ vài cái gì đó.
The number of security hosts is 30 = the security team is 30 people. (số lượng nhân viên bảo vệ là 30 – ám chỉ tổng số lượng).
A number of security hosts are old = some security hosts are old. (một số nhân viên bảo vệ thì già – ám chỉ một số nhưng không rõ chính xác là bao nhiêu)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

NỘI QUI CÔNG NHÂN NHÀ THẦU VÀO LÀM VIỆC TẠI KHU NGHỈ

​ Công nhân nhà thầu vào làm việc phải được nhà thầu đăng ký trước vào làm gì và làm tại khu vực nào.  Công nhân phải mang trang phục, đồ bả...